Bảng tra lương gross sang net và net sang gross 2026
Lương net, thuế thu nhập cá nhân (TNCN) và bảo hiểm của 83 mức lương gross từ 5 đến 200 triệu đồng, cùng lương gross cần thỏa thuận cho 51 mức net từ 5 đến 100 triệu đồng. Tính theo biểu thuế 5 bậc, giảm trừ 15,5 triệu đồng và mức lương tối đa tính bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm y tế (BHYT) từ 07/2026, khi không có, có 1 hoặc 2 người phụ thuộc.
Cách đọc bảng
Lương gross là lương trước các khoản trừ; lương net là số tiền thực nhận. Bảng thứ nhất đi từ lương gross: tìm mức gross của bạn rồi đọc lương net theo số người phụ thuộc. Bảng thứ hai đi chiều ngược lại: tìm mức net bạn muốn nhận rồi đọc lương gross cần thỏa thuận. Cột thuế TNCN, bảo hiểm và chi phí doanh nghiệp tính cho trường hợp không có người phụ thuộc.
Lương net bằng lương gross trừ số tiền BHXH (8%), BHYT (1,5%), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN, 1%) bạn đóng và thuế TNCN. Mỗi khoản bảo hiểm tính trên mức lương làm căn cứ, trong giới hạn tối đa của quỹ đó. Thuế tính trên thu nhập sau khi trừ bảo hiểm, giảm trừ bản thân và người phụ thuộc, theo biểu lũy tiến 5 bậc. Lương trên 50,6 triệu đồng chỉ đóng BHXH, BHYT trên mức tối đa này nên tỷ lệ bảo hiểm giảm dần.
Lương gross cần trả cho một mức net phụ thuộc giới hạn đóng bảo hiểm và từng bậc thuế, nên không có một tỷ lệ cố định. Nếu lương đóng bảo hiểm của bạn khác lương gross, có phụ cấp hoặc muốn nhập số lẻ, dùng công cụ tính lương gross sang net hoặc tính lương net sang gross; công thức đầy đủ có ở bài cách tính thuế thu nhập cá nhân 2026.
Bảng tra lương net theo mức gross
Vùng I, đóng bảo hiểm trên toàn bộ lương, kỳ từ 07/2026. Mức 5 triệu đồng thấp hơn lương tối thiểu vùng I (5.310.000 đồng); chỉ dùng ví dụ này khi làm không trọn thời gian.
Số người phụ thuộc
Hiển thị 83/83 mức. Trên điện thoại, bảng chỉ hiện lương net theo số người phụ thuộc chọn ở trên; xoay ngang hoặc dùng máy tính để xem thêm thuế TNCN và bảo hiểm.
5-50 triệu
| Lương gross | Net (0 người phụ thuộc) | Ghi chú |
|---|---|---|
| 5 triệu | 4.475.000đ | Chưa phải nộp thuế |
| 6 triệu | 5.370.000đ | Chưa phải nộp thuế |
| 7 triệu | 6.265.000đ | Chưa phải nộp thuế |
| 7,5 triệu | 6.712.500đ | Chưa phải nộp thuế |
| 8 triệu | 7.160.000đ | Chưa phải nộp thuế |
| 9 triệu | 8.055.000đ | Chưa phải nộp thuế |
| 10 triệu | 8.950.000đ | Chưa phải nộp thuế |
| 11 triệu | 9.845.000đ | Chưa phải nộp thuế |
| 12 triệu | 10.740.000đ | Chưa phải nộp thuế |
| 12,5 triệu | 11.187.500đ | Chưa phải nộp thuế |
| 13 triệu | 11.635.000đ | Chưa phải nộp thuế |
| 14 triệu | 12.530.000đ | Chưa phải nộp thuế |
| 15 triệu | 13.425.000đ | Chưa phải nộp thuế |
| 16 triệu | 14.320.000đ | Chưa phải nộp thuế |
| 17 triệu | 15.215.000đ | Chưa phải nộp thuế |
| 18 triệu | 16.079.500đ | Bậc 1 |
| 19 triệu | 16.929.750đ | Bậc 1 |
| 20 triệu | 17.780.000đ | Bậc 1 |
| 21 triệu | 18.630.250đ | Bậc 1 |
| 22 triệu | 19.480.500đ | Bậc 1 |
| 23 triệu | 20.330.750đ | Bậc 1 |
| 24 triệu | 21.181.000đ | Bậc 1 |
| 25 triệu | 22.031.250đ | Bậc 1 |
| 26 triệu | 22.881.500đ | Bậc 1 |
| 27 triệu | 23.731.750đ | Bậc 1 |
| 28 triệu | 24.582.000đ | Bậc 1 |
| 29 triệu | 25.409.500đ | Bậc 2 |
| 30 triệu | 26.215.000đ | Bậc 2 |
| 31 triệu | 27.020.500đ | Bậc 2 |
| 32 triệu | 27.826.000đ | Bậc 2 |
| 33 triệu | 28.631.500đ | Bậc 2 |
| 34 triệu | 29.437.000đ | Bậc 2 |
| 35 triệu | 30.242.500đ | Bậc 2 |
| 36 triệu | 31.048.000đ | Bậc 2 |
| 37 triệu | 31.853.500đ | Bậc 2 |
| 38 triệu | 32.659.000đ | Bậc 2 |
| 39 triệu | 33.464.500đ | Bậc 2 |
| 40 triệu | 34.270.000đ | Bậc 2 |
| 41 triệu | 35.075.500đ | Bậc 2 |
| 42 triệu | 35.881.000đ | Bậc 2 |
| 43 triệu | 36.686.500đ | Bậc 2 |
| 44 triệu | 37.492.000đ | Bậc 2 |
| 45 triệu | 38.297.500đ | Bậc 2 |
| 46 triệu | 39.103.000đ | Bậc 2 |
| 47 triệu | 39.908.500đ | Bậc 2 |
| 48 triệu | 40.714.000đ | Bậc 2 |
| 49 triệu | 41.519.500đ | Bậc 2 |
| 50 triệu | 42.325.000đ | Bậc 2 |
52-100 triệu
| Lương gross | Net (0 người phụ thuộc) | Ghi chú |
|---|---|---|
| 52 triệu | 43.938.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 54 triệu | 45.522.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 56 triệu | 47.106.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 58 triệu | 48.690.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 60 triệu | 50.274.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 62 triệu | 51.858.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 64 triệu | 53.442.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 66 triệu | 55.026.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 68 triệu | 56.610.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 70 triệu | 58.194.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 72 triệu | 59.778.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 74 triệu | 61.362.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 76 triệu | 62.946.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 78 triệu | 64.530.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 80 triệu | 66.114.400đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 82 triệu | 67.611.100đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 84 triệu | 68.997.100đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 86 triệu | 70.383.100đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 88 triệu | 71.769.100đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 90 triệu | 73.155.100đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 92 triệu | 74.541.100đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 94 triệu | 75.927.100đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 96 triệu | 77.313.100đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 98 triệu | 78.699.100đ | Vượt mức tối đa BHXH |
| 100 triệu | 80.085.100đ | Vượt mức tối đa BHXH |
110-200 triệu
| Lương gross | Net (0 người phụ thuộc) | Ghi chú |
|---|---|---|
| 110 triệu | 87.041.700đ | Vượt mức tối đa BHTN |
| 120 triệu | 94.041.700đ | Vượt mức tối đa BHTN |
| 130 triệu | 100.610.150đ | Vượt mức tối đa BHTN |
| 140 triệu | 107.110.150đ | Vượt mức tối đa BHTN |
| 150 triệu | 113.610.150đ | Vượt mức tối đa BHTN |
| 160 triệu | 120.110.150đ | Vượt mức tối đa BHTN |
| 170 triệu | 126.610.150đ | Vượt mức tối đa BHTN |
| 180 triệu | 133.110.150đ | Vượt mức tối đa BHTN |
| 190 triệu | 139.610.150đ | Vượt mức tối đa BHTN |
| 200 triệu | 146.110.150đ | Vượt mức tối đa BHTN |
Ước tính tham khảo theo quy định hiệu lực ngày 03/11/2026, không phải tư vấn thuế. Số phải nộp chính thức do cơ quan thuế/BHXH xác định. Xem phương pháp tính và nguồn pháp lý.
Bảng tra lương gross cần trả theo mức net
Vùng I, kỳ từ 07/2026, đóng bảo hiểm trên toàn bộ lương gross và không có phụ cấp miễn thuế. Lương gross là mức thấp nhất để net không thấp hơn mức bạn muốn.
Số người phụ thuộc
Hiển thị 51/51 mức. Trên điện thoại, bảng chỉ hiện lương gross theo số người phụ thuộc chọn ở trên; xoay ngang hoặc dùng máy tính để xem thêm thuế TNCN và chi phí doanh nghiệp.
Net 5-50 triệu
| Net mục tiêu | Gross (0 người phụ thuộc) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Net 5 triệu | 5.586.592đ | Chưa phải nộp thuế |
| Net 6 triệu | 6.703.911đ | Chưa phải nộp thuế |
| Net 7 triệu | 7.821.228đ | Chưa phải nộp thuế |
| Net 8 triệu | 8.938.547đ | Chưa phải nộp thuế |
| Net 9 triệu | 10.055.866đ | Chưa phải nộp thuế |
| Net 10 triệu | 11.173.185đ | Chưa phải nộp thuế |
| Net 11 triệu | 12.290.503đ | Chưa phải nộp thuế |
| Net 12 triệu | 13.407.821đ | Chưa phải nộp thuế |
| Net 13 triệu | 14.525.139đ | Chưa phải nộp thuế |
| Net 14 triệu | 15.642.459đ | Chưa phải nộp thuế |
| Net 15 triệu | 16.759.777đ | Chưa phải nộp thuế |
| Net 16 triệu | 17.906.498đ | Bậc 1 |
| Net 17 triệu | 19.082.622đ | Bậc 1 |
| Net 18 triệu | 20.258.747đ | Bậc 1 |
| Net 19 triệu | 21.434.873đ | Bậc 1 |
| Net 20 triệu | 22.610.997đ | Bậc 1 |
| Net 21 triệu | 23.787.122đ | Bậc 1 |
| Net 22 triệu | 24.963.246đ | Bậc 1 |
| Net 23 triệu | 26.139.372đ | Bậc 1 |
| Net 24 triệu | 27.315.495đ | Bậc 1 |
| Net 25 triệu | 28.491.620đ | Bậc 1 |
| Net 26 triệu | 29.733.085đ | Bậc 2 |
| Net 27 triệu | 30.974.549đ | Bậc 2 |
| Net 28 triệu | 32.216.014đ | Bậc 2 |
| Net 29 triệu | 33.457.479đ | Bậc 2 |
| Net 30 triệu | 34.698.945đ | Bậc 2 |
| Net 31 triệu | 35.940.410đ | Bậc 2 |
| Net 32 triệu | 37.181.875đ | Bậc 2 |
| Net 33 triệu | 38.423.339đ | Bậc 2 |
| Net 34 triệu | 39.664.804đ | Bậc 2 |
| Net 35 triệu | 40.906.270đ | Bậc 2 |
| Net 36 triệu | 42.147.734đ | Bậc 2 |
| Net 37 triệu | 43.389.199đ | Bậc 2 |
| Net 38 triệu | 44.630.664đ | Bậc 2 |
| Net 39 triệu | 45.872.129đ | Bậc 2 |
| Net 40 triệu | 47.113.595đ | Bậc 2 |
| Net 41 triệu | 48.355.060đ | Bậc 2 |
| Net 42 triệu | 49.596.524đ | Bậc 2 |
| Net 43 triệu | 50.815.152đ | Bậc 2 |
| Net 44 triệu | 52.077.778đ | Bậc 3 |
| Net 45 triệu | 53.340.404đ | Bậc 3 |
| Net 46 triệu | 54.603.030đ | Bậc 3 |
| Net 47 triệu | 55.865.657đ | Bậc 3 |
| Net 48 triệu | 57.128.283đ | Bậc 3 |
| Net 49 triệu | 58.390.909đ | Bậc 3 |
| Net 50 triệu | 59.653.535đ | Bậc 3 |
Net 60-100 triệu
| Net mục tiêu | Gross (0 người phụ thuộc) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Net 60 triệu | 72.279.798đ | Bậc 3 |
| Net 70 triệu | 85.447.186đ | Bậc 4 |
| Net 80 triệu | 99.877.200đ | Bậc 4 |
| Net 90 triệu | 114.226.143đ | Bậc 4 |
| Net 100 triệu | 129.061.307đ | Bậc 5 |
Ví dụ cách tính từng bước
Không có người phụ thuộc, vùng I, kỳ từ 07/2026; mỗi dòng kèm công thức và căn cứ.
Lương gross 30 triệu đồng thực nhận bao nhiêu?
- Lương net thực nhận
- 26.215.000đ
- 87,38%
- Bảo hiểm xã hội, y tế
- 2.850.000đ
- 9,5%
- Bảo hiểm thất nghiệp
- 300.000đ
- 1%
- Thuế TNCN
- 635.000đ
- 2,12%
| Khoản mục | Số tiền |
|---|---|
Lương gross Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền công/tháng | 30.000.000đ |
BHXH (8%) 8% × 30.000.000đ · Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15 | -2.400.000đ |
BHYT (1,5%) 1,5% × 30.000.000đ · Luật 51/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế | -450.000đ |
BHTN (1%) 1% × 30.000.000đ · Luật Việc làm 74/2025/QH15 | -300.000đ |
Giảm trừ bản thân Không tính người phụ thuộc · Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 | 15.500.000đ |
Thu nhập tính thuế 30.000.000đ - 3.150.000đ - 15.500.000đ (không âm) | 11.350.000đ |
Thuế TNCN (bậc 2) 5% × 10.000.000đ + 10% × 1.350.000đ · Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 | -635.000đ |
Lương net thực nhận | 26.215.000đ |
Doanh nghiệp tốn bao nhiêu cho lương gross 30 triệu đồng?
Ngoài lương gross, doanh nghiệp đóng thêm 6.450.000 đồng bảo hiểm phần doanh nghiệp (21,5% lương đóng bảo hiểm), tổng chi phí 36.450.000 đồng/tháng, chưa gồm kinh phí công đoàn.
| Khoản mục | Số tiền |
|---|---|
Lương gross | 30.000.000đ |
BHXH (17%) 17% × 30.000.000đ · Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15 | 5.100.000đ |
Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (0,5%) 0,5% × 30.000.000đ | 150.000đ |
BHYT (3%) 3% × 30.000.000đ · Luật 51/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế | 900.000đ |
BHTN (1%) 1% × 30.000.000đ · Luật Việc làm 74/2025/QH15 | 300.000đ |
Tổng chi phí doanh nghiệp | 36.450.000đ |
Kinh phí công đoàn (2%) Doanh nghiệp đóng, không trừ vào lương; hiển thị riêng, chưa cộng vào tổng chi phí ở trên · Luật Công đoàn 50/2024/QH15 | 600.000đ |
Muốn nhận net 20 triệu đồng thì gross bao nhiêu?
Cần lương gross 22.610.997 đồng: trừ 2.374.155 đồng bảo hiểm và 236.842 đồng thuế TNCN, còn lại 20.000.000 đồng, không thấp hơn mức net mong muốn. Bảng dưới tính xuôi từ mức gross này để bạn kiểm tra lại.
| Khoản mục | Số tiền |
|---|---|
Lương gross Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền công/tháng | 22.610.997đ |
BHXH (8%) 8% × 22.610.997đ · Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15 | -1.808.880đ |
BHYT (1,5%) 1,5% × 22.610.997đ · Luật 51/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế | -339.165đ |
BHTN (1%) 1% × 22.610.997đ · Luật Việc làm 74/2025/QH15 | -226.110đ |
Giảm trừ bản thân Không tính người phụ thuộc · Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 | 15.500.000đ |
Thu nhập tính thuế 22.610.997đ - 2.374.155đ - 15.500.000đ (không âm) | 4.736.842đ |
Thuế TNCN (bậc 1) 5% × 4.736.842đ · Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 | -236.842đ |
Lương net thực nhận | 20.000.000đ |
So với năm 2025: thuế giảm bao nhiêu?
Không có người phụ thuộc, vùng I. Năm 2025 tính theo biểu 7 bậc, giảm trừ 11 triệu đồng cho bản thân; từ 07/2026 theo biểu 5 bậc, giảm trừ 15,5 triệu đồng.
Câu hỏi thường gặp
Lương bao nhiêu thì phải đóng thuế TNCN năm 2026?
Lương net được tính thế nào?
Muốn nhận net 20 triệu thì gross bao nhiêu?
Có công thức chung đổi lương net sang gross không?
Mức lương tối đa tính BHXH từ 07/2026 là bao nhiêu?
Giữ nguyên lương net, năm 2026 lương gross cần trả giảm bao nhiêu?
Công cụ & bài liên quan
- Tính lương Gross sang NetNhập lương, phụ cấp, lương đóng bảo hiểm riêng và vùng của bạn.
- Tính lương Net sang GrossQuy đổi net mong muốn sang gross cần đàm phán, có công thức từng bước.
- Cách tính thuế TNCN 2026Biểu 5 bậc, giảm trừ gia cảnh, ví dụ từng bước.
- Tính thuế TNCNThuế thu nhập cá nhân từ tiền lương theo luật mới.
- Giảm trừ gia cảnh15,5 triệu đồng cho bản thân, 6,2 triệu đồng cho mỗi người phụ thuộc.
- Tính BHXH hằng thángPhần người lao động 10,5% và doanh nghiệp 21,5%.
Nguồn pháp lý
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 - Luật Thuế TNCN (thay Luật 04/2007/QH12): biểu thuế 5 bậc (Điều 9), giảm trừ gia cảnh (Điều 10), thuế hộ/cá nhân kinh doanh (Điều 7); quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương áp dụng từ kỳ tính thuế 2026 (Điều 29) (hiệu lực 01/07/2026)
- Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 - Điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh: 15,5 triệu/tháng (bản thân), 6,2 triệu/tháng (người phụ thuộc) (hiệu lực 01/01/2026)
- Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15 - Luật BHXH 2024 - tỷ lệ đóng; tiền lương làm căn cứ đóng thấp nhất bằng mức tham chiếu, cao nhất 20 lần (Điều 31 khoản 1 điểm đ); BHXH một lần; lương hưu, nghỉ hưu trước tuổi (Điều 64-66) (hiệu lực 01/07/2025)
- Luật 51/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế - Trần tiền lương đóng BHYT 20 lần mức tham chiếu (khoản 5 Điều 14 Luật BHYT, sửa bởi khoản 12 Điều 1); mức đóng cụ thể 4,5% (người lao động 1,5%, doanh nghiệp 3%) tại Nghị định 188/2025/NĐ-CP Điều 6 (hiệu lực 01/07/2025)
- Luật Việc làm 74/2025/QH15 - Bảo hiểm thất nghiệp: tỷ lệ đóng 1% + 1%, trần 20 lần lương tối thiểu vùng (Điều 34; không quy định mức thấp nhất riêng); điều kiện, mức, thời gian và thời điểm hưởng trợ cấp thất nghiệp (Điều 38, 39) (hiệu lực 01/01/2026)
- Nghị định 161/2026/NĐ-CP - Lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng từ 01/07/2026 (hiệu lực 01/07/2026)
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP - Lương tối thiểu vùng 5,31 / 4,73 / 4,14 / 3,70 triệu từ 01/01/2026 (hiệu lực 01/01/2026)
- Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 - Mức giảm trừ gia cảnh 11 triệu / 4,4 triệu (áp dụng 2020-2025) (hiệu lực 01/07/2020)