Bỏ qua tới nội dung
Kasabook
83 mức gross · 51 mức net · kỳ từ 07/2026

Bảng tra lương gross sang net và net sang gross 2026

Lương net, thuế thu nhập cá nhân (TNCN) và bảo hiểm của 83 mức lương gross từ 5 đến 200 triệu đồng, cùng lương gross cần thỏa thuận cho 51 mức net từ 5 đến 100 triệu đồng. Tính theo biểu thuế 5 bậc, giảm trừ 15,5 triệu đồng và mức lương tối đa tính bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm y tế (BHYT) từ 07/2026, khi không có, có 1 hoặc 2 người phụ thuộc.

Cập nhật lần cuối:
Chưa nộp thuế, không có người phụ thuộc
17,32 triệu đ
Lương gross tối đa: 17.318.436đ
Chưa nộp thuế, 1 người phụ thuộc
24,25 triệu đ
Lương gross tối đa: 24.245.810đ
Tối đa tính BHXH, BHYT
50,6 triệu đ
Từ 01/07/2026
Giảm trừ bản thân
15,5 triệu đ
Người phụ thuộc 6,2 triệu đ

Cách đọc bảng

Lương gross là lương trước các khoản trừ; lương net là số tiền thực nhận. Bảng thứ nhất đi từ lương gross: tìm mức gross của bạn rồi đọc lương net theo số người phụ thuộc. Bảng thứ hai đi chiều ngược lại: tìm mức net bạn muốn nhận rồi đọc lương gross cần thỏa thuận. Cột thuế TNCN, bảo hiểm và chi phí doanh nghiệp tính cho trường hợp không có người phụ thuộc.

Lương net bằng lương gross trừ số tiền BHXH (8%), BHYT (1,5%), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN, 1%) bạn đóng và thuế TNCN. Mỗi khoản bảo hiểm tính trên mức lương làm căn cứ, trong giới hạn tối đa của quỹ đó. Thuế tính trên thu nhập sau khi trừ bảo hiểm, giảm trừ bản thân và người phụ thuộc, theo biểu lũy tiến 5 bậc. Lương trên 50,6 triệu đồng chỉ đóng BHXH, BHYT trên mức tối đa này nên tỷ lệ bảo hiểm giảm dần.

Lương gross cần trả cho một mức net phụ thuộc giới hạn đóng bảo hiểm và từng bậc thuế, nên không có một tỷ lệ cố định. Nếu lương đóng bảo hiểm của bạn khác lương gross, có phụ cấp hoặc muốn nhập số lẻ, dùng công cụ tính lương gross sang net hoặc tính lương net sang gross; công thức đầy đủ có ở bài cách tính thuế thu nhập cá nhân 2026.

Bảng tra lương net theo mức gross

Vùng I, đóng bảo hiểm trên toàn bộ lương, kỳ từ 07/2026. Mức 5 triệu đồng thấp hơn lương tối thiểu vùng I (5.310.000 đồng); chỉ dùng ví dụ này khi làm không trọn thời gian.

Số người phụ thuộc

Hiển thị 83/83 mức. Trên điện thoại, bảng chỉ hiện lương net theo số người phụ thuộc chọn ở trên; xoay ngang hoặc dùng máy tính để xem thêm thuế TNCN và bảo hiểm.

5-50 triệu

Lương grossNet (0 người phụ thuộc)
5 triệu4.475.000đ
6 triệu5.370.000đ
7 triệu6.265.000đ
7,5 triệu6.712.500đ
8 triệu7.160.000đ
9 triệu8.055.000đ
10 triệu8.950.000đ
11 triệu9.845.000đ
12 triệu10.740.000đ
12,5 triệu11.187.500đ
13 triệu11.635.000đ
14 triệu12.530.000đ
15 triệu13.425.000đ
16 triệu14.320.000đ
17 triệu15.215.000đ
18 triệu16.079.500đ
19 triệu16.929.750đ
20 triệu17.780.000đ
21 triệu18.630.250đ
22 triệu19.480.500đ
23 triệu20.330.750đ
24 triệu21.181.000đ
25 triệu22.031.250đ
26 triệu22.881.500đ
27 triệu23.731.750đ
28 triệu24.582.000đ
29 triệu25.409.500đ
30 triệu26.215.000đ
31 triệu27.020.500đ
32 triệu27.826.000đ
33 triệu28.631.500đ
34 triệu29.437.000đ
35 triệu30.242.500đ
36 triệu31.048.000đ
37 triệu31.853.500đ
38 triệu32.659.000đ
39 triệu33.464.500đ
40 triệu34.270.000đ
41 triệu35.075.500đ
42 triệu35.881.000đ
43 triệu36.686.500đ
44 triệu37.492.000đ
45 triệu38.297.500đ
46 triệu39.103.000đ
47 triệu39.908.500đ
48 triệu40.714.000đ
49 triệu41.519.500đ
50 triệu42.325.000đ

52-100 triệu

Lương grossNet (0 người phụ thuộc)
52 triệu43.938.400đ
54 triệu45.522.400đ
56 triệu47.106.400đ
58 triệu48.690.400đ
60 triệu50.274.400đ
62 triệu51.858.400đ
64 triệu53.442.400đ
66 triệu55.026.400đ
68 triệu56.610.400đ
70 triệu58.194.400đ
72 triệu59.778.400đ
74 triệu61.362.400đ
76 triệu62.946.400đ
78 triệu64.530.400đ
80 triệu66.114.400đ
82 triệu67.611.100đ
84 triệu68.997.100đ
86 triệu70.383.100đ
88 triệu71.769.100đ
90 triệu73.155.100đ
92 triệu74.541.100đ
94 triệu75.927.100đ
96 triệu77.313.100đ
98 triệu78.699.100đ
100 triệu80.085.100đ

110-200 triệu

Lương grossNet (0 người phụ thuộc)
110 triệu87.041.700đ
120 triệu94.041.700đ
130 triệu100.610.150đ
140 triệu107.110.150đ
150 triệu113.610.150đ
160 triệu120.110.150đ
170 triệu126.610.150đ
180 triệu133.110.150đ
190 triệu139.610.150đ
200 triệu146.110.150đ

Ước tính tham khảo theo quy định hiệu lực ngày 03/11/2026, không phải tư vấn thuế. Số phải nộp chính thức do cơ quan thuế/BHXH xác định. Xem phương pháp tính và nguồn pháp lý.

Bảng tra lương gross cần trả theo mức net

Vùng I, kỳ từ 07/2026, đóng bảo hiểm trên toàn bộ lương gross và không có phụ cấp miễn thuế. Lương gross là mức thấp nhất để net không thấp hơn mức bạn muốn.

Số người phụ thuộc

Hiển thị 51/51 mức. Trên điện thoại, bảng chỉ hiện lương gross theo số người phụ thuộc chọn ở trên; xoay ngang hoặc dùng máy tính để xem thêm thuế TNCN và chi phí doanh nghiệp.

Net 5-50 triệu

Net mục tiêuGross (0 người phụ thuộc)
Net 5 triệu5.586.592đ
Net 6 triệu6.703.911đ
Net 7 triệu7.821.228đ
Net 8 triệu8.938.547đ
Net 9 triệu10.055.866đ
Net 10 triệu11.173.185đ
Net 11 triệu12.290.503đ
Net 12 triệu13.407.821đ
Net 13 triệu14.525.139đ
Net 14 triệu15.642.459đ
Net 15 triệu16.759.777đ
Net 16 triệu17.906.498đ
Net 17 triệu19.082.622đ
Net 18 triệu20.258.747đ
Net 19 triệu21.434.873đ
Net 20 triệu22.610.997đ
Net 21 triệu23.787.122đ
Net 22 triệu24.963.246đ
Net 23 triệu26.139.372đ
Net 24 triệu27.315.495đ
Net 25 triệu28.491.620đ
Net 26 triệu29.733.085đ
Net 27 triệu30.974.549đ
Net 28 triệu32.216.014đ
Net 29 triệu33.457.479đ
Net 30 triệu34.698.945đ
Net 31 triệu35.940.410đ
Net 32 triệu37.181.875đ
Net 33 triệu38.423.339đ
Net 34 triệu39.664.804đ
Net 35 triệu40.906.270đ
Net 36 triệu42.147.734đ
Net 37 triệu43.389.199đ
Net 38 triệu44.630.664đ
Net 39 triệu45.872.129đ
Net 40 triệu47.113.595đ
Net 41 triệu48.355.060đ
Net 42 triệu49.596.524đ
Net 43 triệu50.815.152đ
Net 44 triệu52.077.778đ
Net 45 triệu53.340.404đ
Net 46 triệu54.603.030đ
Net 47 triệu55.865.657đ
Net 48 triệu57.128.283đ
Net 49 triệu58.390.909đ
Net 50 triệu59.653.535đ

Net 60-100 triệu

Net mục tiêuGross (0 người phụ thuộc)
Net 60 triệu72.279.798đ
Net 70 triệu85.447.186đ
Net 80 triệu99.877.200đ
Net 90 triệu114.226.143đ
Net 100 triệu129.061.307đ

Ví dụ cách tính từng bước

Không có người phụ thuộc, vùng I, kỳ từ 07/2026; mỗi dòng kèm công thức và căn cứ.

Lương gross 30 triệu đồng thực nhận bao nhiêu?

Lương gross 30 triệu đồng được chia thành những khoản nào?
Lương net thực nhận
26.215.000đ
87,38%
Bảo hiểm xã hội, y tế
2.850.000đ
9,5%
Bảo hiểm thất nghiệp
300.000đ
1%
Thuế TNCN
635.000đ
2,12%
Khoản mụcSố tiền
Lương gross
Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền công/tháng
30.000.000đ
BHXH (8%)
8% × 30.000.000đ · Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15
-2.400.000đ
BHYT (1,5%)
1,5% × 30.000.000đ · Luật 51/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
-450.000đ
BHTN (1%)
1% × 30.000.000đ · Luật Việc làm 74/2025/QH15
-300.000đ
Giảm trừ bản thân
Không tính người phụ thuộc · Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15
15.500.000đ
Thu nhập tính thuế
30.000.000đ - 3.150.000đ - 15.500.000đ (không âm)
11.350.000đ
Thuế TNCN (bậc 2)
5% × 10.000.000đ + 10% × 1.350.000đ · Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15
-635.000đ
Lương net thực nhận
26.215.000đ
Doanh nghiệp tốn bao nhiêu cho lương gross 30 triệu đồng?

Ngoài lương gross, doanh nghiệp đóng thêm 6.450.000 đồng bảo hiểm phần doanh nghiệp (21,5% lương đóng bảo hiểm), tổng chi phí 36.450.000 đồng/tháng, chưa gồm kinh phí công đoàn.

Khoản mụcSố tiền
Lương gross
30.000.000đ
BHXH (17%)
17% × 30.000.000đ · Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15
5.100.000đ
Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (0,5%)
0,5% × 30.000.000đ
150.000đ
BHYT (3%)
3% × 30.000.000đ · Luật 51/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
900.000đ
BHTN (1%)
1% × 30.000.000đ · Luật Việc làm 74/2025/QH15
300.000đ
Tổng chi phí doanh nghiệp
36.450.000đ
Kinh phí công đoàn (2%)
Doanh nghiệp đóng, không trừ vào lương; hiển thị riêng, chưa cộng vào tổng chi phí ở trên · Luật Công đoàn 50/2024/QH15
600.000đ

Muốn nhận net 20 triệu đồng thì gross bao nhiêu?

Cần lương gross 22.610.997 đồng: trừ 2.374.155 đồng bảo hiểm và 236.842 đồng thuế TNCN, còn lại 20.000.000 đồng, không thấp hơn mức net mong muốn. Bảng dưới tính xuôi từ mức gross này để bạn kiểm tra lại.

Khoản mụcSố tiền
Lương gross
Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền công/tháng
22.610.997đ
BHXH (8%)
8% × 22.610.997đ · Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15
-1.808.880đ
BHYT (1,5%)
1,5% × 22.610.997đ · Luật 51/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
-339.165đ
BHTN (1%)
1% × 22.610.997đ · Luật Việc làm 74/2025/QH15
-226.110đ
Giảm trừ bản thân
Không tính người phụ thuộc · Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15
15.500.000đ
Thu nhập tính thuế
22.610.997đ - 2.374.155đ - 15.500.000đ (không âm)
4.736.842đ
Thuế TNCN (bậc 1)
5% × 4.736.842đ · Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15
-236.842đ
Lương net thực nhận
20.000.000đ

So với năm 2025: thuế giảm bao nhiêu?

Không có người phụ thuộc, vùng I. Năm 2025 tính theo biểu 7 bậc, giảm trừ 11 triệu đồng cho bản thân; từ 07/2026 theo biểu 5 bậc, giảm trừ 15,5 triệu đồng.

Lương grossThuế 2025Thuế từ 07/2026Tiết kiệm/nămLương net từ 07/2026
10 triệu0đ0đ0đ8.950.000đ
15 triệu121.250đ0đ1.455.000đ13.425.000đ
20 triệu440.000đ120.000đ3.840.000đ17.780.000đ
25 triệu956.250đ343.750đ7.350.000đ22.031.250đ
30 triệu1.627.500đ635.000đ11.910.000đ26.215.000đ
40 triệu3.310.000đ1.530.000đ21.360.000đ34.270.000đ
50 triệu5.263.500đ2.425.000đ34.062.000đ42.325.000đ
70 triệu10.306.200đ6.298.600đ48.091.200đ58.194.400đ
100 triệu19.396.700đ14.107.900đ63.465.600đ80.085.100đ

Câu hỏi thường gặp

Lương bao nhiêu thì phải đóng thuế TNCN năm 2026?

Từ 07/2026, nếu đóng bảo hiểm trên toàn bộ lương ở vùng I, lương gross tối đa chưa phải nộp thuế là 17.318.436 đồng khi không có người phụ thuộc, 24.245.810 đồng với 1 người phụ thuộc và 31.173.185 đồng với 2 người phụ thuộc.

Lương net được tính thế nào?

Lương net bằng lương gross trừ số tiền BHXH (8%), BHYT (1,5%), BHTN (1%) bạn đóng và thuế TNCN. Mỗi khoản bảo hiểm tính trên mức lương làm căn cứ, trong giới hạn tối đa của quỹ đó. Ví dụ lương gross 30 triệu đồng: bảo hiểm 3.150.000 đồng, thuế 635.000 đồng, lương net 26.215.000 đồng.

Muốn nhận net 20 triệu thì gross bao nhiêu?

Từ 07/2026, bạn cần lương gross 22.610.997 đồng (vùng I, không có người phụ thuộc), gồm bảo hiểm 2.374.155 đồng và thuế 236.842 đồng.

Có công thức chung đổi lương net sang gross không?

Không có một công thức chung, vì cần tính cả giới hạn đóng bảo hiểm và từng bậc thuế. Bảng net sang gross cho biết mức gross thấp nhất để bạn nhận ít nhất số net mong muốn; kết quả có thể chênh vài đồng do làm tròn.

Mức lương tối đa tính BHXH từ 07/2026 là bao nhiêu?

Mức lương tối đa tính BHXH, BHYT là 50.600.000 đồng (20 lần lương cơ sở 2.530.000 đồng); trước 07/2026 là 46.800.000 đồng. Mức tối đa tính BHTN ở vùng I là 106.200.000 đồng.

Giữ nguyên lương net, năm 2026 lương gross cần trả giảm bao nhiêu?

Ví dụ lương net 20 triệu đồng (vùng I, không có người phụ thuộc): năm 2025 cần lương gross 23.153.321 đồng, năm 2026 chỉ cần 22.610.997 đồng, thấp hơn 542.324 đồng/tháng. Tính cả bảo hiểm phần doanh nghiệp đóng, tổng chi phí doanh nghiệp thấp hơn 658.925 đồng/tháng (chưa gồm kinh phí công đoàn).

Công cụ & bài liên quan

Nguồn pháp lý

  • Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 - Luật Thuế TNCN (thay Luật 04/2007/QH12): biểu thuế 5 bậc (Điều 9), giảm trừ gia cảnh (Điều 10), thuế hộ/cá nhân kinh doanh (Điều 7); quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương áp dụng từ kỳ tính thuế 2026 (Điều 29) (hiệu lực 01/07/2026)
  • Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 - Điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh: 15,5 triệu/tháng (bản thân), 6,2 triệu/tháng (người phụ thuộc) (hiệu lực 01/01/2026)
  • Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15 - Luật BHXH 2024 - tỷ lệ đóng; tiền lương làm căn cứ đóng thấp nhất bằng mức tham chiếu, cao nhất 20 lần (Điều 31 khoản 1 điểm đ); BHXH một lần; lương hưu, nghỉ hưu trước tuổi (Điều 64-66) (hiệu lực 01/07/2025)
  • Luật 51/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế - Trần tiền lương đóng BHYT 20 lần mức tham chiếu (khoản 5 Điều 14 Luật BHYT, sửa bởi khoản 12 Điều 1); mức đóng cụ thể 4,5% (người lao động 1,5%, doanh nghiệp 3%) tại Nghị định 188/2025/NĐ-CP Điều 6 (hiệu lực 01/07/2025)
  • Luật Việc làm 74/2025/QH15 - Bảo hiểm thất nghiệp: tỷ lệ đóng 1% + 1%, trần 20 lần lương tối thiểu vùng (Điều 34; không quy định mức thấp nhất riêng); điều kiện, mức, thời gian và thời điểm hưởng trợ cấp thất nghiệp (Điều 38, 39) (hiệu lực 01/01/2026)
  • Nghị định 161/2026/NĐ-CP - Lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng từ 01/07/2026 (hiệu lực 01/07/2026)
  • Nghị định 293/2025/NĐ-CP - Lương tối thiểu vùng 5,31 / 4,73 / 4,14 / 3,70 triệu từ 01/01/2026 (hiệu lực 01/01/2026)
  • Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 - Mức giảm trừ gia cảnh 11 triệu / 4,4 triệu (áp dụng 2020-2025) (hiệu lực 01/07/2020)
Toàn bộ nguồn pháp lý